ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抚育
fǔyù
Nuôi nấng, nuôi dưỡng
Hán việt: phủ dục
—

Gợi nhớ

Từ "抚育" (fǔyù) mang nghĩa "Nuôi nấng, nuôi dưỡng", kết hợp bởi 抚 (fǔ - phủ): "vuốt ve" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抚: Đôi bàn tay (扌) nhẹ nhàng xoa dịu nỗi trống trải, thiếu thốn (无) trong lòng người khác để vuốt ve, an ủi (抚). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

抚育
fǔyù
Nuôi nấng, nuôi dưỡng
抚
fǔ • phủ
vuốt ve
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
无
Vô
Không / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nuôi nấng, nuôi dưỡng
Ví dụ (5)
fùmǔ父母xīnxīnkǔkǔ辛辛苦苦bǎ把wǒmen我们fǔyù抚育chéngrén成人。
Cha mẹ đã cực nhọc nuôi nấng chúng ta nên người.
Our parents worked hard to raise us into adulthood.
guójiā国家bōkuǎn拨款fǔyù抚育zhànzhēng战争yígū遗孤。
Nhà nước phân bổ ngân sách để nuôi dưỡng các trẻ em mồ côi do chiến tranh.
The state allocated funds to care for and raise war orphans.
fǔyù抚育xià下yídài一代shì是quán全shèhuì社会de的gòngtóng共同zérèn责任。
Nuôi dưỡng thế hệ mai sau là trách nhiệm chung của toàn xã hội.
Nurturing the next generation is the shared responsibility of all society.
fùmǔ父母xīnxīnkǔkǔ辛辛苦苦bǎ把wǒmen我们fǔyù抚育chéngrén成人,wǒmen我们yīngdāng应当gǎn'ēn感恩。
Cha mẹ đã cực khổ nuôi dạy chúng ta nên người, chúng ta nên biết ơn.
Our parents worked hard to raise us into adulthood, and we should be grateful.
zhè这jiā家gū'éryuàn孤儿院fǔyù抚育le了xǔduō许多wújiākěguī无家可归de的háizi孩子。
Viện mồ côi này đã nuôi dưỡng nhiều đứa trẻ không nhà cửa để về.
This orphanage has nurtured many homeless children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây