抚养费
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "抚养费" (fǔyǎngfèi) mang nghĩa "tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng", kết hợp bởi 抚 (fǔ - phủ): "vuốt ve" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抚: Đôi bàn tay (扌) nhẹ nhàng xoa dịu nỗi trống trải, thiếu thốn (无) trong lòng người khác để vuốt ve, an ủi (抚). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 抚养费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
Ví dụ (5)
离婚后,他每个月都按时支付抚养费。
Sau khi ly hôn, tháng nào anh ấy cũng trả tiền cấp dưỡng đúng hạn.
After the divorce, he paid child support on time every month.
法院判决男方每月向女方支付两千元抚养费。
Tòa án phán quyết người nam mỗi tháng phải trả cho người nữ hai ngàn tệ tiền nuôi dưỡng.
The court ruled that the man must pay the woman 2,000 yuan per month in child support.
她起诉前夫,要求增加孩子的抚养费。
Cô ấy kiện chồng cũ, yêu cầu tăng tiền cấp dưỡng cho con.
She sued her ex-husband, asking for an increase in child support.
抚养费的标准是根据双方的收入来确定的。
Mức tiền cấp dưỡng được xác định dựa trên thu nhập của cả hai bên.
The amount of child support is determined based on both parties' incomes.
如果他不给抚养费,你可以申请法院强制执行。
Nếu anh ta không đưa tiền nuôi dưỡng, bạn có thể yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
If he does not pay child support, you can apply to the court for compulsory enforcement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây