ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抚养费
fǔyǎngfèi
tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
Hán việt: phủ dưỡng phí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抚养费" (fǔyǎngfèi) mang nghĩa "tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng", kết hợp bởi 抚 (fǔ - phủ): "vuốt ve" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抚: Đôi bàn tay (扌) nhẹ nhàng xoa dịu nỗi trống trải, thiếu thốn (无) trong lòng người khác để vuốt ve, an ủi (抚). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

抚养费
fǔyǎngfèi
tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
抚
fǔ • phủ
vuốt ve
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
无
Vô
Không / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền nuôi dưỡng, phí cấp dưỡng
Ví dụ (5)
líhūn离婚hòu后,tā他měi每gè个yuè月dōu都ànshí按时zhīfù支付fǔyǎngfèi抚养费。
Sau khi ly hôn, tháng nào anh ấy cũng trả tiền cấp dưỡng đúng hạn.
After the divorce, he paid child support on time every month.
fǎyuàn法院pànjué判决nánfāng男方měi每yuè月xiàng向nǚfāng女方zhīfù支付liǎngqiān两千yuán元fǔyǎngfèi抚养费。
Tòa án phán quyết người nam mỗi tháng phải trả cho người nữ hai ngàn tệ tiền nuôi dưỡng.
The court ruled that the man must pay the woman 2,000 yuan per month in child support.
tā她qǐsù起诉qián前fū夫,yāoqiú要求zēngjiā增加háizi孩子de的fǔyǎngfèi抚养费。
Cô ấy kiện chồng cũ, yêu cầu tăng tiền cấp dưỡng cho con.
She sued her ex-husband, asking for an increase in child support.
fǔyǎngfèi抚养费de的biāozhǔn标准shì是gēnjù根据shuāngfāng双方de的shōurù收入lái来quèdìng确定de的。
Mức tiền cấp dưỡng được xác định dựa trên thu nhập của cả hai bên.
The amount of child support is determined based on both parties' incomes.
rúguǒ如果tā他bù不gěi给fǔyǎngfèi抚养费,nǐ你kěyǐ可以shēnqǐng申请fǎyuàn法院qiángzhì强制zhíxíng执行。
Nếu anh ta không đưa tiền nuôi dưỡng, bạn có thể yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
If he does not pay child support, you can apply to the court for compulsory enforcement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây