ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷偷摸摸
tōu tōu mō mō
lén lút
Hán việt: du du mô mô
—

Gợi nhớ

Từ "偷偷摸摸" (tōu tōu mō mō) mang nghĩa "lén lút", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 偷 (tōu - du): "trộm" + 摸 (mō - mô): "Sờ" + 摸 (mō - mô): "Sờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸).

Thành phần cấu tạo

偷偷摸摸
tōu tōu mō mō
lén lút
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Trạng từ
Nghĩa:lén lút
Ví dụ (3)
tā他tōutōumōmō偷偷摸摸de地zǒujìn走进fángjiān房间,bù不xiǎng想chǎoxǐng吵醒qítārén其他人。
Anh ta lén lút bước vào phòng, không muốn làm thức giấc những người khác.
He crept stealthily into the room, not wanting to wake the others.
yǒu有huà话jiù就zhíshuō直说,bié别zhěngtiān整天tōutōumōmō偷偷摸摸de的。
Có lời gì thì cứ nói thẳng, đừng suốt ngày lén lén lút lút như vậy.
If you have something to say, just say it straight out; don't be sneaking around all day.
nà那gè个xiǎotōu小偷tōutōumōmō偷偷摸摸de地shēnshǒu伸手qù去ná拿biérén别人de的qiánbāo钱包。
Tên trộm đó lén lén lút lút thò tay vào lấy ví tiền của người khác.
That thief furtively reached out to take someone else's wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây