ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷偷
tōutōu
lén lút, vụng trộm, giấu giếm, âm thầm (làm gì đó không để người khác biết).
Hán việt: du du
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Lặp lại hình ảnh một người (亻) rón rén hành động thừa lúc không ai để ý (俞) (偷: du - vụng trộm) nhằm nhấn mạnh dáng vẻ giấu giếm, nhẹ chân khẽ tay không để lộ tiếng động chính là làm việc một cách lén lút, âm thầm (偷偷).

Thành phần cấu tạo

偷偷
tōutōu
lén lút, âm thầm, vụng trộm
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lén lút, vụng trộm, giấu giếm, âm thầm (làm gì đó không để người khác biết).
Ví dụ (5)
tā他tōutōu偷偷de地kàn看le了tā她yì一yǎn眼。
Anh ấy lén nhìn cô ấy một cái.
He secretly glanced at her.
chèn趁lǎoshī老师bú不zhùyì注意,tā他tōutōu偷偷liū溜chūqù出去le了。
Nhân lúc giáo viên không chú ý, cậu ấy đã lén chuồn ra ngoài.
While the teacher wasn't paying attention, he slipped out quietly.
bié别tōutōumōmō偷偷摸摸de的,yǒuhuàzhíshuō有话直说。
Đừng có lén lút vụng trộm như thế, có gì cứ nói thẳng.
Don't be so sneaky—just say what you want to say.
tā她duǒ躲zài在fángjiān房间lǐ里tōutōu偷偷de地kū哭。
Cô ấy trốn trong phòng khóc thầm.
She hid in her room and cried quietly.
wǒ我xiǎng想gěi给tā他yí一gè个jīngxǐ惊喜,suǒyǐ所以tōutōu偷偷mǎi买le了zhè这gè个lǐwù礼物。
Tôi muốn cho anh ấy một bất ngờ, nên đã lén mua món quà này.
I wanted to surprise him, so I secretly bought this gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây