ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乖巧
guāiqiǎo
ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
Hán việt: quai xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乖巧" (guāiqiǎo) mang nghĩa "ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo", kết hợp bởi 乖 (guāi - quai): "ngoan" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乖: Đứa trẻ biết vâng lời ngồi ngay ngắn giữa hai bên khuôn phép mà không hề trái ý người lớn là em bé ngoan ngoãn, hiền lành (乖). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

乖巧
guāiqiǎo
ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
乖
guāi • quai
ngoan
乖
Bộ Quai
Hình người ngồi ngay ngắn
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
Ví dụ (5)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩zhǎng长de得hěn很kě'ài可爱,xìnggé性格yě也hěn很guāiqiǎo乖巧。
Cô bé đó trông rất đáng yêu, tính tình cũng rất ngoan ngoãn lanh lợi.
That little girl is very cute and has a sweet, well-behaved personality.
zhè这zhī只xiǎomāo小猫fēicháng非常guāiqiǎo乖巧,cóngbù从不dǎoluàn捣乱。
Chú mèo con này vô cùng lanh lợi đáng yêu, không bao giờ phá phách.
This kitten is very well-behaved and never causes trouble.
tā她guāiqiǎo乖巧de地huídá回答le了lǎoshī老师de的wèntí问题。
Cô bé đã khéo léo và ngoan ngoãn trả lời câu hỏi của giáo viên.
She answered the teacher's question obediently.
dàjiā大家dōu都kuā夸tā他shì是gè个cōngming聪明guāiqiǎo乖巧de的háizi孩子。
Mọi người đều khen cậu bé là một đứa trẻ thông minh và lanh lợi ngoan ngoãn.
Everyone praises him as a smart and well-behaved child.
tā她zài在zhǎngbèi长辈miànqián面前zǒngshì总是biǎoxiàn表现de得hěn很guāiqiǎo乖巧。
Trước mặt người lớn, cô ấy luôn tỏ ra rất ngoan ngoãn khéo léo.
She always behaves very well in front of her elders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây