ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花言巧语
huā yán qiǎo yǔ
hùng biện
Hán việt: hoa ngôn xảo ngữ
—

Gợi nhớ

Từ "花言巧语" (huā yán qiǎo yǔ) mang nghĩa "hùng biện", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

花言巧语
huā yán qiǎo yǔ
hùng biện
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hùng biện
Ví dụ (3)
tā他yòng用huāyánqiǎoyǔ花言巧语piànqǔ骗取le了dàjiā大家de的xìnrèn信任。
Anh ta đã dùng những lời ngon tiếng ngọt để lừa gạt lòng tin của mọi người.
He used sweet talk and flattery to deceive everyone into trusting him.
miànduì面对shāngjiā商家de的huāyánqiǎoyǔ花言巧语,xiāofèizhě消费者yídìng一定yào要bǎochí保持lǐzhì理智。
Đối mặt với những lời quảng cáo hoa mỹ của người bán, người tiêu dùng nhất định phải giữ lý trí.
Faced with merchants' glib talk, consumers must stay rational.
wúlùn无论tā他zěnme怎么huāyánqiǎoyǔ花言巧语,wǒ我dōu都bú不zài再xiāngxìn相信tā他。
Cho dù anh ta có khua môi múa mép thế nào, tôi cũng không tin anh ta nữa.
No matter how much he tries to sweet-talk me, I will never believe him again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây