ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巧思
qiǎo sī
ý tưởng độc đáo, sự sáng tạo khéo léo
Hán việt: xảo tư
—

Gợi nhớ

Từ "巧思" (qiǎo sī) mang nghĩa "ý tưởng độc đáo, sự sáng tạo khéo léo", kết hợp bởi 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

巧思
qiǎo sī
ý tưởng độc đáo, sự sáng tạo khéo léo
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ý tưởng độc đáo, sự sáng tạo khéo léo
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shǒugōngyìpǐn手工艺品chōngmǎn充满le了zuòzhě作者de的qiǎosī巧思。
Sản phẩm thủ công mỹ nghệ này tràn đầy sự sáng tạo khéo léo của tác giả.
This handicraft is full of the creator's ingenious ideas.
zhǐyào只要dòng动diǎn点qiǎosī巧思,fèijiù废旧wùpǐn物品yě也néng能biànchéng变成zhuāngshìpǐn装饰品。
Chỉ cần vận dụng một chút ý tưởng sáng tạo độc đáo, đồ phế thải cũng có thể biến thành đồ trang trí.
With just a little ingenuity, old and discarded items can be turned into decorations.
zhè这gè个fángjiān房间de的bùjú布局yǒu有hěn很duō多biéjùyìgé别具一格de的qiǎosī巧思。
Bố cục của căn phòng này có rất nhiều ý tưởng thiết kế khéo léo độc nhất vô nhị.
The layout of this room features many unique and clever touches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây