胖
ノフ一一丶ノ一一丨
9
瘦
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Cơ thể con người (月) khi bồi bổ tăng thêm một nửa trọng lượng (半) sẽ trở nên tròn trịa, béo, mập (胖).
Thành phần cấu tạo
胖
béo, mập
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:béo, mập, thừa cân.
Ví dụ (5)
你最近是不是胖了?
Dạo này có phải bạn béo lên rồi không?
Have you put on weight recently?
我不胖,我很健康。
Tôi không béo, tôi rất khỏe mạnh.
I’m not fat; I’m very healthy.
这个小孩儿胖嘟嘟的,真可爱。
Đứa bé này mũm mĩm (béo trục béo tròn), thật đáng yêu.
This child is chubby and really cute.
他比以前胖了很多。
Anh ấy béo hơn trước đây rất nhiều.
He has gotten much fatter than before.
吃太多甜食容易发胖。
Ăn quá nhiều đồ ngọt dễ bị phát phì (béo lên).
Eating too many sweets can easily make you gain weight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây