赔钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi làm ăn thua lỗ hoặc gây thiệt hại, phải mở lời nhận trách nhiệm (咅) và xuất của cải (贝) đền bù (赔 - bồi) bằng những đồng tiền kim loại thực tế (钱 - tiền: bộ Kim 钅), gọi là "bồi thường tiền" (赔钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赔钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bồi thường tiền, đền tiền; lỗ vốn.
Ví dụ (3)
他打破玻璃后要赔钱。
Anh ấy phải bồi thường tiền sau khi làm vỡ kính.
He had to pay for the damage after breaking the glass.
公司同意赔钱给客户。
Công ty đồng ý bồi thường tiền cho khách hàng.
The company agreed to compensate the customer with money.
做生意也可能赔钱。
Kinh doanh cũng có thể bị lỗ tiền.
Doing business can also lose money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây