ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赔钱
péiqián
bồi thường tiền, đền tiền; lỗ vốn.
Hán việt: bồi tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi làm ăn thua lỗ hoặc gây thiệt hại, phải mở lời nhận trách nhiệm (咅) và xuất của cải (贝) đền bù (赔 - bồi) bằng những đồng tiền kim loại thực tế (钱 - tiền: bộ Kim 钅), gọi là "bồi thường tiền" (赔钱).

Thành phần cấu tạo

赔钱
péiqián
Bồi thường tiền
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi thường tiền, đền tiền; lỗ vốn.
Ví dụ (3)
tā他dǎpò打破bōli玻璃hòu后yào要péiqián赔钱。
Anh ấy phải bồi thường tiền sau khi làm vỡ kính.
He had to pay for the damage after breaking the glass.
gōngsī公司tóngyì同意péiqián赔钱gěi给kèhù客户。
Công ty đồng ý bồi thường tiền cho khách hàng.
The company agreed to compensate the customer with money.
zuò做shēngyì生意yě也kěnéng可能péiqián赔钱。
Kinh doanh cũng có thể bị lỗ tiền.
Doing business can also lose money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây