ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减弱
jiǎnruò
giảm yếu đi, suy giảm
Hán việt: giảm nhược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "减弱" (jiǎnruò) mang nghĩa "giảm yếu đi, suy giảm", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

减弱
jiǎnruò
giảm yếu đi, suy giảm
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giảm yếu đi, suy giảm
Ví dụ (5)
táifēng台风de的fēnglì风力zhèngzài正在zhújiàn逐渐jiǎnruò减弱。
Sức gió của cơn bão đang dần suy giảm.
The typhoon's wind force is gradually weakening.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,tā他de的yǐngxiǎnglì影响力yǐjīng已经jiǎnruò减弱le了。
Cùng với sự trôi qua của thời gian, sức ảnh hưởng của anh ấy đã suy giảm.
Over time, his influence has weakened.
chīyào吃药hòu后,wǒ我de的tóutòng头痛gǎn感kāishǐ开始jiǎnruò减弱。
Sau khi uống thuốc, cảm giác đau đầu của tôi bắt đầu giảm yếu đi.
After taking the medicine, my headache began to ease.
dírén敌人de的gōngshì攻势yǐjīng已经míngxiǎn明显jiǎnruò减弱。
Thế tiến công của kẻ địch đã suy giảm rõ rệt.
The enemy's offensive has clearly weakened.
zhèlǐ这里de的shǒujī手机xìnhào信号tūrán突然jiǎnruò减弱le了。
Tín hiệu điện thoại di động ở đây đột nhiên yếu đi.
The mobile phone signal here suddenly weakened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây