ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不适
búshì
khó chịu, không thoải mái
Hán việt: bất thích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不适" (búshì) mang nghĩa "khó chịu, không thoải mái", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 适 (shì - thích): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 适: Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适).

Thành phần cấu tạo

不适
búshì
khó chịu, không thoải mái
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
适
shì • thích
Thích hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:khó chịu, không thoải mái
Ví dụ (5)
rúguǒ如果gǎndào感到shēntǐ身体búshì不适,qǐng请lìkè立刻qù去yīyuàn医院。
Nếu cảm thấy cơ thể khó chịu, vui lòng đến bệnh viện ngay lập tức.
If you feel unwell, please go to the hospital immediately.
tā他chī吃huài坏le了dùzi肚子,xiànzài现在chángwèi肠胃yǒuxiē有些búshì不适。
Anh ấy ăn trúng đồ hỏng, bây giờ đường tiêu hóa hơi khó chịu.
He got an upset stomach from something he ate, and now his stomach feels a bit uncomfortable.
zhè这bù部diànyǐng电影de的mǒuxiē某些huàmiàn画面kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起guānzhòng观众búshì不适。
Một vài cảnh trong bộ phim này có thể gây khó chịu cho khán giả.
Some scenes in this movie may make viewers feel uncomfortable.
zuótiān昨天lín淋le了yǔ雨,jīntiān今天zǎoshang早上xǐnglái醒来juéde觉得yǒuxiē有些búshì不适。
Hôm qua dầm mưa, sáng nay tỉnh dậy cảm thấy hơi không thoải mái.
After getting caught in the rain yesterday, I woke up this morning feeling a bit unwell.
yóuyú由于cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑,wǒ我de的yǎnjing眼睛gǎndào感到jídù极度búshì不适。
Do nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài, mắt tôi cảm thấy cực kỳ khó chịu.
After staring at the computer for a long time, my eyes felt extremely uncomfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây