宫
丶丶フ丨フ一丨フ一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà lớn uy nghiêm (宀) có rất nhiều dãy phòng ốc nối tiếp nhau (吕) tạo thành quần thể kiến trúc cung điện (宫).
Thành phần cấu tạo
宫
cung điện
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
吕
Lữ
Hai phòng chồng lên (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung điện
Ví dụ (5)
故宫是北京最著名的景点。
Cố Cung là điểm tham quan nổi tiếng nhất ở Bắc Kinh.
The Forbidden City is Beijing's most famous attraction.
国王和王后住在美丽的宫殿里。
Nhà vua và hoàng hậu sống trong một cung điện xinh đẹp.
The king and queen live in a beautiful palace.
游客们正在参观白金汉宫。
Các du khách đang tham quan cung điện Buckingham.
The tourists are visiting Buckingham Palace.
这座地下宫殿里藏着许多宝藏。
Có rất nhiều kho báu được cất giấu trong cung điện dưới lòng đất này.
Many treasures are hidden in this underground palace.
布达拉宫是西藏建筑艺术的珍宝。
Cung điện Potala là một kho báu của nghệ thuật kiến trúc Tây Tạng.
The Potala Palace is a treasure of Tibetan architectural art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây