ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷宫
mí gōng
Mê cung
Hán việt: mê cung
—

Gợi nhớ

Từ "迷宫" (mí gōng) mang nghĩa "Mê cung", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 宫 (gōng - cung): "cung điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 宫: Dưới mái nhà lớn uy nghiêm (宀) có rất nhiều dãy phòng ốc nối tiếp nhau (吕) tạo thành quần thể kiến trúc cung điện (宫).

Thành phần cấu tạo

迷宫
mí gōng
Mê cung
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
宫
gōng • cung
cung điện
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
吕
Lữ
Hai phòng chồng lên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mê cung
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在yóulèchǎng游乐场de的zhíwù植物mígōng迷宫lǐ里wán玩de得hěn很kāixīn开心。
Trẻ con chơi rất vui vẻ trong mê cung cây cối ở khu vui chơi.
The children had a great time playing in the hedge maze at the amusement park.
zhè这zuò座chéngshì城市de的dìxià地下tōngdào通道fùzá复杂de得jiù就xiàng像yí一gè个mígōng迷宫。
Đường hầm dưới lòng đất của thành phố này phức tạp giống như một mê cung.
The underground passages of this city are as complex as a maze.
dú读zhè这běn本zhēntànxiǎoshuō侦探小说gǎnjué感觉xiàngshì像是zài在zǒu走mígōng迷宫yíyàng一样。
Đọc cuốn tiểu thuyết trinh thám này cảm giác giống như đang đi trong mê cung vậy.
Reading this detective novel feels just like walking through a labyrinth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây