ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷信
míxìn
mê tín, dị đoan, sùng bái mù quáng, tin tưởng mù quáng.
Hán việt: mê tín
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迷信" (míxìn) mang nghĩa "mê tín", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

迷信
míxìn
mê tín
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:mê tín, dị đoan, sùng bái mù quáng, tin tưởng mù quáng.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiāngxìn相信zhèxiē这些fēngjiàn封建míxìn迷信。
Tôi không tin vào những hủ tục mê tín phong kiến này.
I don't believe in this feudal superstition.
hěn很duō多rén人míxìn迷信shùzì数字“88”néng能dàilái带来hǎoyùn好运。
Rất nhiều người mê tín (tin mù quáng) rằng số '8' có thể mang lại may mắn.
Many people superstitiously believe that the number 8 brings good luck.
wǒmen我们yào要yòng用kēxué科学zhīshí知识pòchú破除míxìn迷信。
Chúng ta phải dùng kiến thức khoa học để phá bỏ mê tín.
We should use scientific knowledge to dispel superstition.
búyào不要míxìn迷信quánwēi权威,yào要yǒu有zìjǐ自己de的pànduàn判断。
Đừng sùng bái quyền uy một cách mù quáng, phải có phán đoán của riêng mình.
Don't blindly believe in authority; use your own judgment.
tā他guòfèn过分míxìn迷信zhè这zhǒng种bǎojiàn保健pǐn品de的xiàoguǒ效果。
Anh ấy quá tin tưởng mù quáng vào hiệu quả của loại thực phẩm chức năng này.
He places excessive faith in the effects of this health supplement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây