宫殿
座
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宫殿" (gōngdiàn) mang nghĩa "Cung điện", kết hợp bởi 宫 (gōng - cung): "cung điện" + 殿 (diàn - điện): "cung điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宫: Dưới mái nhà lớn uy nghiêm (宀) có rất nhiều dãy phòng ốc nối tiếp nhau (吕) tạo thành quần thể kiến trúc cung điện (宫). • Chữ 殿: Dưới mái tòa nhà lớn (尸), mọi người cùng nhau (共) đứng nghiêm trang cầm binh khí (殳) canh gác nơi triều hội nguy nga là cung điện (殿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 宫殿
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung điện, hoàng cung, điện đài.
Ví dụ (5)
故宫是中国保存最完整的古代宫殿建筑群。
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ đại được bảo tồn nguyên vẹn nhất Trung Quốc.
The Forbidden City is the best-preserved ancient palace complex in China.
这座宫殿金碧辉煌,极尽奢华。
Tòa cung điện này vàng son lộng lẫy, xa hoa hết mức.
This palace is resplendent and extravagantly luxurious.
凡尔赛宫是欧洲著名的宫殿之一。
Cung điện Versailles là một trong những cung điện nổi tiếng của Châu Âu.
The Palace of Versailles is one of the famous palaces in Europe.
宫殿的大门紧紧关闭着。
Cánh cổng lớn của cung điện đang đóng chặt.
The gates of the palace were tightly shut.
考古学家在这里发现了一座地下宫殿。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một tòa cung điện ngầm ở đây.
Archaeologists discovered an underground palace here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây