躬
ノ丨フ一一一ノフ一フ
10
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Uốn cong tấm thân mình (身) mềm mại như cánh cung (弓) để cúi người hành lễ một cách cung kính (躬).
Thành phần cấu tạo
躬
Cúi người, cung kính
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cúi người, cung kính
Ví dụ (5)
他向观众深深地鞠了一躬。
Anh ấy cúi gập người chào khán giả một cách cung kính.
He gave the audience a deep bow.
见到长辈时,他总是躬身问好。
Khi gặp người lớn tuổi, anh ấy luôn cúi người chào hỏi.
Whenever he sees his elders, he always bows slightly in greeting.
服务员躬身将菜单递给顾客。
Người phục vụ cung kính cúi người đưa thực đơn cho khách hàng.
The waiter bowed slightly as he handed the menu to the customer.
学生们向老师恭敬地鞠躬。
Các học sinh cung kính cúi chào thầy giáo.
The students bowed respectfully to the teacher.
她含着眼泪,向大家躬身致歉。
Cô ấy rơm rớm nước mắt, cúi người xin lỗi mọi người.
With tears in her eyes, she bowed and apologized to everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây