ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躬
gōng
Cúi người, cung kính
Hán việt: cung
ノ丨フ一一一ノフ一フ
10
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Uốn cong tấm thân mình (身) mềm mại như cánh cung (弓) để cúi người hành lễ một cách cung kính (躬).

Thành phần cấu tạo

躬
gōng
Cúi người, cung kính
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi người, cung kính
Ví dụ (5)
tā他xiàng向guānzhòng观众shēnshēn深深de地jū鞠le了yì一gōng躬。
Anh ấy cúi gập người chào khán giả một cách cung kính.
He gave the audience a deep bow.
jiàndào见到zhǎngbèi长辈shí时,tā他zǒngshì总是gōng躬shēn身wènhǎo问好。
Khi gặp người lớn tuổi, anh ấy luôn cúi người chào hỏi.
Whenever he sees his elders, he always bows slightly in greeting.
fúwùyuán服务员gōng躬shēn身jiāng将càidān菜单dìgěi递给gùkè顾客。
Người phục vụ cung kính cúi người đưa thực đơn cho khách hàng.
The waiter bowed slightly as he handed the menu to the customer.
xuésheng学生men们xiàng向lǎoshī老师gōngjìng恭敬de地jūgōng鞠躬。
Các học sinh cung kính cúi chào thầy giáo.
The students bowed respectfully to the teacher.
tā她hán含zhe着yǎnlèi眼泪,xiàng向dàjiā大家gōng躬shēn身zhìqiàn致歉。
Cô ấy rơm rớm nước mắt, cúi người xin lỗi mọi người.
With tears in her eyes, she bowed and apologized to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây