ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供养
gòngyàng
ủng hộ, nuôi dưỡng, cúng dường
Hán việt: cung dưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "供养" (gòngyàng) mang nghĩa "ủng hộ, nuôi dưỡng, cúng dường", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

供养
gòngyàng
ủng hộ, nuôi dưỡng, cúng dường
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ủng hộ, nuôi dưỡng, cúng dường
Ví dụ (5)
shànyǎng赡养hé和gòngyǎng供养fùmǔ父母shì是zǐnǚ子女yìng应jǐn尽de的fǎdìng法定yìwù义务。
Phụng dưỡng và chu cấp nuôi dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp định mà con cái phải thực hiện.
Supporting and providing for parents is a statutory obligation that children must fulfill.
xìntú信徒men们qiánwǎng前往sìmiào寺庙gòngyǎng供养sēnglǚ僧侣hé和fóxiàng佛像。
Các tín đồ đi đến chùa để cúng dường tăng ni và tượng Phật.
Believers went to the temple to make offerings to the monks and Buddha statues.
tā他dúzìyìrén独自一人gòngyǎng供养zhe着jiāzhōng家中wòbìngzàichuáng卧病在床de的lǎorén老人。
Một mình anh ấy chu cấp phụng dưỡng người già đang nằm bệnh ở nhà.
All by himself, he supports and cares for the bedridden elderly person at home.
shànyǎng赡养hé和gòngyǎng供养niánmài年迈de的fùmǔ父母shì是zǐnǚ子女de的fǎdìng法定yìwù义务。
Phụng dưỡng cha mẹ già yếu là nghĩa vụ pháp lý của con cái.
Supporting and providing for elderly parents is the legal obligation of children.
xǔduō许多xìntú信徒láidào来到sìmiào寺庙,gòngyǎng供养nàlǐ那里de的sēngrén僧人。
Nhiều tín đồ đã đến chùa để cúng dường chư tăng ở đó.
Many believers came to the temple to make offerings to the monks there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây