ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系统性
xì tǒng xìng
Tính hệ thống
Hán việt: hệ thống tính
—

Gợi nhớ

Từ "系统性" (xì tǒng xìng) mang nghĩa "Tính hệ thống", kết hợp bởi 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

系统性
xì tǒng xìng
Tính hệ thống
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính hệ thống
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程quēfá缺乏zhěngtǐ整体de的xìtǒngxìng系统性。
Công trình này thiếu đi tính hệ thống của tổng thể.
This project lacks overall systematic nature.
zhùzhòng注重yánjiū研究fāngfǎ方法de的xìtǒngxìng系统性yǔ与yánjǐn严谨xìng性。
Chú trọng tính hệ thống và tính nghiêm ngặt của phương pháp nghiên cứu.
Focus on systematic nature and rigor of research methods.
fēnxī分析xìtǒngxìng系统性fēngxiǎn风险duì对jīngjì经济de的yǐngxiǎng影响。
Phân tích ảnh hưởng của rủi ro tính hệ thống đối với kinh tế.
Analyze the impact of systemic risks on economy.
wǒmen我们xūyào需要jìnxíng进行xìtǒngxìng系统性de的péixùn培训。
Chúng ta cần tiến hành tập huấn mang tính hệ thống.
We need to carry out systematic training.
duì对wèntí问题zuòchū做出le了xìtǒngxìng系统性de的fēnxī分析。
Đã đưa ra sự phân tích mang tính hệ thống đối với vấn đề.
Made a systematic analysis of the problem.
2
Tính từ
Nghĩa:Mang tính hệ thống

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây