ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
御史
yù shǐ
Ngự sử
Hán việt: ngự sử
—

Gợi nhớ

Từ "御史" (yù shǐ) mang nghĩa "Ngự sử", kết hợp bởi 御 (yù - ngự): "điều khiển xe/ngựa" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 御: Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Thành phần cấu tạo

御史
yù shǐ
Ngự sử
御
yù • ngự
điều khiển xe/ngựa
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngự sử
Ví dụ (3)
tā他zài在cháotíng朝廷lǐ里dānrèn担任yùshǐ御史,wéirén为人gāng刚zhèng正bù不ā阿。
Ông ấy làm ngự sử trong triều đình, tính tình cương trực không a dua.
He served as an imperial censor in the royal court and was upright and incorruptible.
tán弹hé劾tānguān贪官shì是yùshǐ御史de的zhǔyào主要zhízé职责zhīyī之一。
Đàn hạch tham quan là một trong những chức trách chủ yếu của ngự sử.
Impeaching corrupt officials was one of the main duties of an imperial censor.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多gǎnyú敢于zhíyánjìnjiàn直言进谏de的zhùmíng著名yùshǐ御史。
Trong lịch sử có rất nhiều ngự sử nổi tiếng dám thẳng thắn can gián.
Throughout history, there were many famous imperial censors who dared to remonstrate frankly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây