ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
既往史
jìwǎngshǐ
Tiền sử bệnh
Hán việt: ký vãng sử
—

Gợi nhớ

Từ "既往史" (jìwǎngshǐ) mang nghĩa "Tiền sử bệnh", kết hợp bởi 既 (jì - ký): "đã" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Thành phần cấu tạo

既往史
jìwǎngshǐ
Tiền sử bệnh
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền sử bệnh
Ví dụ (3)
jiēzhěn接诊shí时,yīshēng医生bìxū必须xiángxì详细liǎojiě了解huànzhě患者de的jì既wǎng往shǐ史。
Khi tiếp nhận bệnh nhân, bác sĩ bắt buộc phải tìm hiểu chi tiết tiền sử bệnh của họ.
When receiving a patient, the doctor must thoroughly understand the patient's past medical history.
gāi该huànzhě患者de的jì既wǎng往shǐ史bāokuò包括gāoxuèyā高血压hé和èr二xíng型tángniàobìng糖尿病。
Tiền sử bệnh của bệnh nhân này bao gồm cao huyết áp và tiểu đường tuýp 2.
The patient's past medical history includes hypertension and type 2 diabetes.
xúnwèn询问jì既wǎng往shǐ史yǒuzhùyú有助于páichú排除yàowù药物guòmǐn过敏de的fēngxiǎn风险。
Hỏi thăm tiền sử bệnh giúp loại trừ nguy cơ dị ứng thuốc.
Asking about past medical history helps rule out the risk of drug allergies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây