ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
既…又…
jì... yòu...
vừa... lại vừa..., đã... lại còn... (dùng để liên kết hai đặc điểm, tính chất hoặc hành động cùng tồn tại).
Hán việt: ký hựu
HSK 3
—

Gợi nhớ

Từ "既…又…" (jì... yòu...) mang nghĩa "Vừa... vừa...", kết hợp bởi 既 (jì - ký): "đã" + 又 (yòu - hựu): "lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 又: Hình bàn tay phải (又) vươn ra nắm lấy sự vật thêm một lần nữa, diễn tả hành động lặp lại là lại, thêm lần nữa (又).

Thành phần cấu tạo

既…又…
jì... yòu...
Vừa... vừa...
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
又
yòu • hựu
lại
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:vừa... lại vừa..., đã... lại còn... (dùng để liên kết hai đặc điểm, tính chất hoặc hành động cùng tồn tại).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服jì既piàoliang漂亮yòu又piányi便宜,wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢。
Chiếc áo này vừa đẹp lại vừa rẻ, tôi vô cùng thích.
This piece of clothing is both beautiful and inexpensive, and I like it very much.
tā他jì既huì会shuō说hànyǔ汉语,yòu又huì会shuō说yīngyǔ英语,fēicháng非常yǒu有cáihuá才华。
Anh ấy vừa biết nói tiếng Trung, lại vừa biết nói tiếng Anh, thật là có tài.
He can speak both Chinese and English, and he is very talented.
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果jì既yíngyǎng营养fēngfù丰富,wèidào味道yòu又hěn很hǎo好。
Loại trái cây này vừa giàu dinh dưỡng, hương vị lại còn rất ngon.
This kind of fruit is both nutritious and delicious.
zuò做zhè这jiàn件shìqing事情jì既làngfèi浪费shíjiān时间,yòu又làngfèi浪费jīnqián金钱。
Làm việc này vừa lãng phí thời gian, lại vừa lãng phí tiền bạc.
Doing this wastes both time and money.
wǒ我de的jiāxiāng家乡jìyǒu既有gāoshān高山,yòu又yǒu有dàhǎi大海,fēngjǐng风景fēicháng非常mírén迷人。
Quê hương tôi vừa có núi cao, lại vừa có biển lớn, phong cảnh vô cùng quyến rũ.
My hometown has both high mountains and the sea, and the scenery is very charming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây