ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从…到…
cóng … dào …
từ... đến...
Hán việt: tòng đáo
—

Gợi nhớ

Từ "从…到…" (cóng … dào …) mang nghĩa "từ... đến...", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

从…到…
cóng … dào …
từ... đến...
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cấu trúc giới từ
Nghĩa:từ... đến...
Ví dụ (3)
cóng从wǒmen我们xuéxiào学校dào到shìzhōngxīn市中心zuò坐dìtiě地铁xūyào需要bàn半gè个xiǎoshí小时。
Từ trường của chúng tôi đến trung tâm thành phố đi tàu điện ngầm mất nửa tiếng.
It takes half an hour by subway from our school to the city center.
wǒmen我们měitiān每天cóng从zǎoshang早上bādiǎn八点dào到xiàwǔ下午wǔdiǎn五点yìzhí一直zài在gōngzuò工作。
Chúng tôi làm việc suốt từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều mỗi ngày.
Every day we work continuously from eight in the morning until five in the afternoon.
tā他yòng用le了sān三gè个yuè月shíjiān时间,wánchéng完成le了cóng从líng零dào到yī一de的tūpò突破。
Anh ấy đã dùng thời gian ba tháng để hoàn thành bước đột phá từ con số không đến một.
It took him three months to achieve a breakthrough from zero to one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây