ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
既得利益
jì dé lì yì
quyền lợi hiện hữu, lợi ích nhóm
Hán việt: ký đắc lợi ích
—

Gợi nhớ

Từ "既得利益" (jì dé lì yì) mang nghĩa "quyền lợi hiện hữu, lợi ích nhóm", kết hợp bởi 既 (jì - ký): "đã" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

既得利益
jì dé lì yì
quyền lợi hiện hữu, lợi ích nhóm
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền lợi hiện hữu, lợi ích nhóm
Ví dụ (3)
gǎigé改革wǎngwǎng往往huì会chù触pèng碰yìxiē一些rén人de的jì既de得lìyì利益,yīncǐ因此zǔlì阻力hěn很dà大。
Cải cách thường sẽ chạm đến lợi ích nhóm của một số người, vì thế lực cản rất lớn.
Reforms often touch upon some people's vested interests, thus facing strong resistance.
nàxiē那些jìdélìyìzhě既得利益者jílì极力fǎnduì反对chū出táixīn台新de的shuìshōu税收zhèngcè政策。
Những kẻ có lợi ích hiện hữu kịch liệt phản đối việc ban hành chính sách thuế mới.
Those with vested interests strongly oppose the introduction of the new tax policy.
wǒmen我们bù不néng能wèile为了wéihù维护jì既de得lìyì利益ér而hūshì忽视shèhuì社会de的gōngpíng公平。
Chúng ta không thể vì bảo vệ lợi ích hiện hữu mà xem nhẹ sự công bằng xã hội.
We must not ignore social fairness just to protect vested interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây