ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
…的话
… de huà
nếu..., giả sử...
Hán việt: đích thoại
—

Gợi nhớ

Từ "…的话" (… de huà) mang nghĩa "nếu..., giả sử...", kết hợp bởi 的 (de - đích): "của" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

…的话
… de huà
nếu..., giả sử...
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
trợ từ cấu trúc giả thiết
Nghĩa:nếu..., giả sử...
Ví dụ (3)
míngtiān明天bú不xiàyǔ下雨dehuà的话,wǒmen我们jiù就qù去dōngfāng东方dàxué大学dǎ打lánqiú篮球。
Ngày mai nếu trời không mưa thì chúng ta sẽ đến Đại học Phương Đông chơi bóng rổ.
If it doesn't rain tomorrow, we will go play basketball at Dongfang University.
nǐ你xiǎng想xuéhǎo学好hànyǔ汉语dehuà的话,měitiān每天dōu都yào要jiānchí坚持liànxí练习tīnglì听力。
Nếu bạn muốn học tốt tiếng Trung thì mỗi ngày đều phải kiên trì luyện nghe.
If you want to learn Chinese well, you must keep practicing listening every day.
yǒu有shíjiān时间dehuà的话,wǒ我hěn很xiǎng想hé和ānnà安娜yìqǐ一起qù去hā'ěrbīn哈尔滨lǚyóu旅游。
Nếu có thời gian, tôi rất muốn cùng Anna đi du lịch Cáp Nhĩ Tân.
If I have time, I would really like to travel to Harbin with Anna.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây