ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往前走
wǎng qián zǒu
Tiến lên phía trước
Hán việt: vãng tiền tẩu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "往前走" (wǎng qián zǒu) mang nghĩa "Tiến lên phía trước", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 前 (qián - tiền): "trước" + 走 (zǒu - tẩu): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走).

Thành phần cấu tạo

往前走
wǎng qián zǒu
Tiến lên phía trước
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tiến lên phía trước
Ví dụ (3)
cóng从lùkǒu路口wǎng往qián前zǒu走sānbǎi三百mǐ米。
Từ ngã tư đi về phía trước ba trăm mét.
Walk three hundred meters forward from the intersection.
qǐng请yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走,búyào不要guǎiwān拐弯。
Vui lòng cứ đi thẳng về phía trước, đừng rẽ.
Please keep walking straight ahead and do not turn.
háizi孩子men们páiduì排队wǎng往qián前zǒu走。
Bọn trẻ xếp hàng đi về phía trước.
The children lined up and walked forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây