ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往返票
wǎngfǎn piào
Vé khứ hồi
Hán việt: vãng phản phiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "往返票" (wǎngfǎn piào) mang nghĩa "Vé khứ hồi", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 返 (fǎn - phản): "Trở lại" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 返: Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

往返票
wǎngfǎn piào
Vé khứ hồi
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
返
fǎn • phản
Trở lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé khứ hồi
Ví dụ (3)
mǎi买wǎngfǎnpiào往返票bǐ比dānchéngpiào单程票piányi便宜。
Mua vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.
Buying a round-trip ticket is cheaper than a one-way ticket.
wǒ我yǐjīng已经dìnghǎo订好le了wǎngfǎnpiào往返票。
Tôi đã đặt xong vé khứ hồi.
I have already booked a round-trip ticket.
wǎngfǎnpiào往返票de的rìqī日期bù不néng能suíbiàn随便gǎi改。
Ngày của vé khứ hồi không thể tùy tiện đổi.
The dates on a round-trip ticket cannot be changed casually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây