返
ノノフ丶丶フ丶
7
次
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返).
Thành phần cấu tạo
返
Trở lại, hoàn lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trở lại, hoàn lại
Ví dụ (5)
他明天将返回北京。
Ngày mai anh ấy sẽ trở lại Bắc Kinh.
He will return to Beijing tomorrow.
商店同意返还这笔钱。
Cửa hàng đồng ý hoàn lại khoản tiền này.
The store agreed to refund the money.
这张机票是往返的吗?
Vé máy bay này là vé khứ hồi phải không?
Is this plane ticket a round-trip ticket?
春节期间,很多工人返乡过年。
Trong dịp Tết, rất nhiều công nhân về quê đón năm mới.
During the Spring Festival, many workers return to their hometowns to celebrate the New Year.
这里的风景太美了,简直让人流连忘返。
Phong cảnh nơi đây đẹp quá, quả thật khiến người ta lưu luyến quên cả lối về.
The scenery here is so beautiful that it makes people never want to leave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây