ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
返
fǎn
Trở lại, hoàn lại
Hán việt: phản
ノノフ丶丶フ丶
7
次
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返).

Thành phần cấu tạo

返
fǎn
Trở lại, hoàn lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trở lại, hoàn lại
Ví dụ (5)
tā他míngtiān明天jiāng将fǎnhuí返回běijīng北京。
Ngày mai anh ấy sẽ trở lại Bắc Kinh.
He will return to Beijing tomorrow.
shāngdiàn商店tóngyì同意fǎnhuán返还zhè这bǐ笔qián钱。
Cửa hàng đồng ý hoàn lại khoản tiền này.
The store agreed to refund the money.
zhè这zhāng张jīpiào机票shì是wǎngfǎn往返de的ma吗?
Vé máy bay này là vé khứ hồi phải không?
Is this plane ticket a round-trip ticket?
chūnjié春节qījiān期间,hěn很duō多gōngrén工人fǎnxiāng返乡guònián过年。
Trong dịp Tết, rất nhiều công nhân về quê đón năm mới.
During the Spring Festival, many workers return to their hometowns to celebrate the New Year.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tài太měi美le了,jiǎnzhí简直ràng让rén人liúliánwàngfǎn流连忘返。
Phong cảnh nơi đây đẹp quá, quả thật khiến người ta lưu luyến quên cả lối về.
The scenery here is so beautiful that it makes people never want to leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây