ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
返修工
fǎnxiūgōng
Thợ sửa lỗi sản xuất
Hán việt: phản tu công
—

Gợi nhớ

Từ "返修工" (fǎnxiūgōng) mang nghĩa "Thợ sửa lỗi sản xuất", kết hợp bởi 返 (fǎn - phản): "Trở lại" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 返: Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

返修工
fǎnxiūgōng
Thợ sửa lỗi sản xuất
返
fǎn • phản
Trở lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa lỗi sản xuất
Ví dụ (3)
chējiān车间lǐ里de的fǎnxiū返修gōng工zhèngzài正在duì对hànjiē焊接biànxíng变形de的gōngjiàn工件jìnxíng进行jiàozhèng校正。
Thợ sửa lỗi trong phân xưởng đang hiệu chỉnh các phôi bị biến dạng do hàn.
The rework technician in the workshop is straightening the workpieces deformed by welding.
zhǐyǒu只有jīngyàn经验fēngfù丰富de的jìshù技术rényuán人员cái才néng能shèngrèn胜任jīngmì精密jīxiè机械de的fǎnxiū返修gōng工。
Chỉ có nhân viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm mới có thể đảm nhận vị trí thợ sửa lỗi máy móc chính xác.
Only experienced technicians are qualified to work as rework specialists for precision machinery.
zhìjiǎnyuán质检员jiāng将bùhégépǐn不合格品fēnlèi分类hòu后,tǒngyī统一jiāogěi交给fǎnxiū返修gōng工chǔlǐ处理。
Nhân viên kiểm thử chất lượng sau khi phân loại hàng lỗi sẽ bàn giao toàn bộ cho thợ sửa lỗi xử lý.
After sorting the non-conforming products, the quality inspector hands them all over to the rework technician for processing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây