ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
返现
fǎnxiàn
Hoàn tiền mua sắm / Cashback
Hán việt: phản hiện
—

Gợi nhớ

Từ "返现" (fǎnxiàn) mang nghĩa "Hoàn tiền mua sắm / Cashback", kết hợp bởi 返 (fǎn - phản): "Trở lại" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 返: Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

返现
fǎnxiàn
Hoàn tiền mua sắm / Cashback
返
fǎn • phản
Trở lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hoàn tiền mua sắm / Cashback
Ví dụ (2)
gāi该xìnyòngkǎ信用卡tígōng提供tèdìng特定shānghù商户xiāofèi消费bǎifēnzhīyī百分之一de的fǎnxiàn返现fúlì福利。
Chiếc thẻ tín dụng đó cung cấp đặc quyền hoàn tiền (cashback) 1% khi tiêu dùng tại các cửa hàng liên kết quy định.
This credit card offers a one percent cashback perk on purchases at designated merchants.
shāngjiā商家chéngnuò承诺zài在quèrèn确认shōuhuò收货bìng并gěichū给出wǔxīng五星hǎopíng好评hòu后,xiàng向mǎijiā买家tígōng提供xiǎo'é小额fǎnxiàn返现。
Người bán cam kết hoàn tiền một khoản nhỏ cho người mua sau khi xác nhận nhận hàng và đánh giá 5 sao.
The merchant promised to offer buyers a small cashback reward after they confirm receipt of goods and leave a five-star review.
2
động từ
Nghĩa:Hoàn tiền mua sắm / Cashback
Ví dụ (1)
píngtái平台wèile为了lālǒng拉拢xīn新zhùcè注册yònghù用户,tuīchū推出le了shǒu首dān单xiāofèi消费quán全é额fǎnxiàn返现de的huódòng活动。
Để lôi kéo người dùng mới đăng ký, sàn đã tung ra hoạt động hoàn tiền toàn bộ giá trị cho đơn hàng đầu tiên.
To attract newly registered users, the platform launched a full cashback promotion on first-time orders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây