ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经常出现
jīngcháng chūxiàn
thường xuyên xuất hiện
Hán việt: kinh thường xuất hiện
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "经常出现" (jīngcháng chūxiàn) mang nghĩa "thường xuyên xuất hiện", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 常 (cháng - thường): "thường" + 出 (chū - xuất): "ra" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

经常出现
jīngcháng chūxiàn
thường xuyên xuất hiện
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thường xuyên xuất hiện
Ví dụ (3)
zhè这gè个wèntí问题jīngcháng经常chūxiàn出现。
Vấn đề này thường xuyên xuất hiện.
This problem occurs frequently.
yǔjì雨季shí时,zhè这zhǒng种qíngkuàng情况jīngcháng经常chūxiàn出现。
Vào mùa mưa, tình huống này thường xuyên xuất hiện.
This kind of situation happens frequently during the rainy season.
bàogào报告lǐ里jīngcháng经常chūxiàn出现tóngyàng同样de的cuòwù错误。
Trong báo cáo thường xuyên xuất hiện cùng một lỗi.
The same mistake frequently appears in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây