ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重返
chóngfǎn
trở lại, quay về
Hán việt: trùng phản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "重返" (chóngfǎn) mang nghĩa "trở lại, quay về", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 返 (fǎn - phản): "Trở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 返: Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返).

Thành phần cấu tạo

重返
chóngfǎn
trở lại, quay về
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
返
fǎn • phản
Trở lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trở lại, quay về
Ví dụ (5)
kāngfù康复hòu后,tā她chóngfǎn重返xiàoyuán校园。
Sau khi hồi phục, cô ấy đã trở lại trường học.
After recovering, she returned to school.
kuòbiéduōnián阔别多年,zhè这wèi位lǎo老gēshǒu歌手zhōngyú终于chóngfǎn重返wǔtái舞台。
Xa cách nhiều năm, ca sĩ gạo cội này cuối cùng cũng quay về sân khấu.
After many years away, the veteran singer finally returned to the stage.
jiàqī假期jiéshù结束hòu后,dàjiā大家yòu又yào要chóngfǎn重返gōngzuò工作gǎngwèi岗位le了。
Sau khi kỳ nghỉ kết thúc, mọi người lại phải trở lại vị trí làm việc.
After the holiday ends, everyone has to return to work.
zhànzhēng战争jiéshù结束hòu后,zhè这gè个guójiā国家chóngfǎn重返hépíng和平。
Sau khi chiến tranh kết thúc, đất nước này đã trở lại hòa bình.
After the war ended, the country returned to peace.
tuìxiū退休hòu后,tā他juédìng决定chóngfǎn重返gùxiāng故乡,guòshàng过上píngjìng平静de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy quyết định quay về quê hương để sống một cuộc sống bình yên.
After retiring, he decided to return to his hometown and live a მშვიდ शांत life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây