ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现病史
xiànbìngshǐ
Bệnh sử hiện tại
Hán việt: hiện bệnh sử
—

Gợi nhớ

Từ "现病史" (xiànbìngshǐ) mang nghĩa "Bệnh sử hiện tại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Thành phần cấu tạo

现病史
xiànbìngshǐ
Bệnh sử hiện tại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh sử hiện tại
Ví dụ (3)
yīshēng医生zǐxì仔细xúnwèn询问bìng并jìlù记录le了huànzhě患者de的xiàn现bìngshǐ病史。
Bác sĩ đã hỏi han kỹ lưỡng và ghi chép lại bệnh sử hiện tại của bệnh nhân.
The doctor carefully inquired about and recorded the patient's history of present illness.
xiàn现bìngshǐ病史shì是línchuáng临床zhěnduàn诊断zhōng中fēicháng非常guānjiàn关键de的yí一xiàng项cānkǎo参考。
Bệnh sử hiện tại là một tài liệu tham khảo rất quan trọng trong chẩn đoán lâm sàng.
The history of present illness is a crucial reference in clinical diagnosis.
tā他de的xiàn现bìngshǐ病史xiǎnshì显示,tóutòng头痛zhèngzhuàng症状yǐ已chíxù持续le了sāntiān三天。
Bệnh sử hiện tại của anh ấy cho thấy triệu chứng đau đầu đã kéo dài ba ngày.
His history of present illness shows that the headache symptoms have persisted for three days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây