ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
史无前例
shǐwúqiánlì
chưa từng có trong lịch sử, chưa có tiền lệ
Hán việt: sử vô tiền lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "史无前例" (shǐwúqiánlì) mang nghĩa "chưa từng có trong lịch sử, chưa có tiền lệ", kết hợp bởi 史 (shǐ - sử): "Lịch sử" + 无 (wú - vô): "không có" + 前 (qián - tiền): "trước" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

史无前例
shǐwúqiánlì
chưa từng có trong lịch sử, chưa có tiền lệ
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chưa từng có trong lịch sử, chưa có tiền lệ
Ví dụ (5)
zhè这cì次zìránzāihài自然灾害de的pòhuàilì破坏力shì是shǐwúqiánlì史无前例de的。
Sức tàn phá của thảm họa thiên nhiên lần này là chưa từng có trong lịch sử.
The destructive power of this natural disaster was unprecedented.
wǒmen我们de的gōngsī公司qǔdé取得le了shǐwúqiánlì史无前例de的chénggōng成功。
Công ty của chúng tôi đã đạt được thành công chưa có tiền lệ.
Our company achieved unprecedented success.
zhè这xiàng项xīn新fāmíng发明jùyǒu具有shǐwúqiánlì史无前例de的yìyì意义。
Phát minh mới này mang ý nghĩa chưa từng có trong lịch sử.
This new invention is of unprecedented significance.
àoyùnhuì奥运会de的kāimùshì开幕式guīmó规模shǐwúqiánlì史无前例。
Quy mô của lễ khai mạc Thế vận hội là chưa từng có tiền lệ.
The scale of the Olympic opening ceremony was unprecedented.
jīngjì经济zēngzhǎng增长sùdù速度dádào达到le了shǐwúqiánlì史无前例de的shuǐpíng水平。
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đã đạt đến mức chưa từng có trong lịch sử.
The rate of economic growth reached an unprecedented level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây