ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵御
dǐyù
chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)
Hán việt: để ngự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵御" (dǐyù) mang nghĩa "chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 御 (yù - ngự): "điều khiển xe/ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 御: Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御).

Thành phần cấu tạo

抵御
dǐyù
chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
御
yù • ngự
điều khiển xe/ngựa
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天wǒmen我们xūyào需要hòu厚yīfu衣服lái来dǐyù抵御yánhán严寒。
Mùa đông chúng ta cần quần áo dày để chống lại cái rét đậm.
In winter, we need thick clothes to protect ourselves against the bitter cold.
chángchéng长城shì是wèile为了dǐyù抵御wàidí外敌rùqīn入侵ér而xiūjiàn修建de的。
Vạn Lý Trường Thành được xây dựng để chống lại sự xâm lược của kẻ thù bên ngoài.
The Great Wall was built to defend against invasions by foreign enemies.
duànliàn锻炼shēntǐ身体kěyǐ可以zēngqiáng增强wǒmen我们dǐyù抵御jíbìng疾病de的nénglì能力。
Tập thể dục có thể tăng cường khả năng chống đỡ bệnh tật của chúng ta.
Physical exercise can strengthen our ability to resist disease.
zhè这zuò座jiànzhù建筑zúgòu足够jiāngù坚固,nénggòu能够dǐyù抵御qiángliè强烈de的dìzhèn地震。
Tòa nhà này đủ kiên cố để có thể chống chịu được những trận động đất mạnh.
This building is strong enough to withstand severe earthquakes.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎozhě领导者,tā他bìxū必须xuéhuì学会dǐyù抵御gè各zhǒng种yòuhuò诱惑。
Là một người lãnh đạo, anh ấy phải học cách chống lại mọi cám dỗ.
As a leader, he must learn to resist all kinds of temptations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây