ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相互抵消
xiānghù dǐxiāo
Triệt tiêu lẫn nhau
Hán việt: tương hỗ để tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "相互抵消" (xiānghù dǐxiāo) mang nghĩa "Triệt tiêu lẫn nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消).

Thành phần cấu tạo

相互抵消
xiānghù dǐxiāo
Triệt tiêu lẫn nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Triệt tiêu lẫn nhau
Ví dụ (3)
mǔgōngsī母公司yǔ与zigōngsī子公司zhījiān之间de的nèibù内部wǎnglái往来zhàngkuǎn账款zài在biānzhì编制hébìng合并bàobiǎo报表shí时yīngdāng应当xiānghù相互dǐxiāo抵消。
Các khoản công nợ nội bộ qua lại giữa công ty mẹ và công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất phải được bù trừ lẫn nhau (Triệt tiêu lẫn nhau).
Internal intercompany balances between a parent company and its subsidiaries should be offset against each other when preparing consolidated financial statements.
yóuyú由于shuāngfāng双方hù互yǒu有yìng应shōu收hé和yìngfù应付huòkuǎn货款,jīngguò经过xiéshāng协商juédìng决定jiāng将děng'é等额bùfen部分xiānghù相互dǐxiāo抵消。
Do hai bên đều có khoản tiền hàng phải thu và phải trả cho nhau, qua thương lượng đã quyết định đem phần giá trị tương đương bù trừ lẫn nhau (Triệt tiêu lẫn nhau).
Since both parties have accounts receivable and payable with each other, they agreed after negotiation to offset the equivalent amounts.
huìlǜ汇率de的duǎnqī短期bōdòng波动shǐ使chūkǒu出口shōuyì收益yǔ与jìnkǒu进口chéngběn成本de的biànhuà变化zài在yídìng一定chéngdù程度shàng上xiānghù相互dǐxiāo抵消le了。
Biến động ngắn hạn của tỷ giá hối đoái khiến sự thay đổi giữa doanh thu xuất khẩu và chi phí nhập khẩu bù trừ lẫn nhau ở một mức độ nhất định (Triệt tiêu lẫn nhau).
Short-term exchange rate fluctuations caused changes in export earnings and import costs to offset each other to a certain extent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây