ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵达
dǐdá
đến, tới, cập bến (trang trọng).
Hán việt: để đạt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "抵达" (dǐdá) mang nghĩa "đến nơi", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

抵达
dǐdá
đến nơi
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới, cập bến (trang trọng).
Ví dụ (5)
dàibiǎotuán代表团yǐ已yú于zuótiān昨天xiàwǔ下午dǐdá抵达běijīng北京。
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh vào chiều hôm qua.
The delegation arrived in Beijing yesterday afternoon.
fēijī飞机zhǔnshí准时dǐdá抵达le了mùdìdì目的地。
Máy bay đã đến điểm đến đúng giờ.
The plane arrived at its destination on time.
jiùyuán救援wùzī物资yǐjīng已经shùnlì顺利dǐdá抵达zāiqū灾区。
Vật tư cứu trợ đã đến vùng thiên tai một cách thuận lợi.
The relief supplies have already arrived smoothly in the disaster area.
jīngguò经过màncháng漫长de的hángxíng航行,chuánzhī船只zhōngyú终于dǐdá抵达gǎngkǒu港口。
Trải qua chuyến hải trình đằng đẵng, con tàu cuối cùng cũng cập cảng.
After a long voyage, the ship finally arrived at the port.
wǒmen我们yùjì预计jiāng将zài在yí一gè个xiǎoshíhòu小时候hòu后dǐdá抵达jiǔdiàn酒店。
Chúng tôi dự kiến sẽ đến khách sạn sau một tiếng nữa.
We expect to arrive at the hotel in an hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây