ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发达
fādá
phát triển, thịnh vượng, nở nang (cơ bắp).
Hán việt: phát đạt
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "发达" (fādá) mang nghĩa "phát triển", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

发达
fādá
phát triển
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phát triển, thịnh vượng, nở nang (cơ bắp).
Ví dụ (5)
měiguó美国shì是yí一gè个gāodù高度fādá发达de的guójiā国家。
Mỹ là một quốc gia phát triển cao độ.
The United States is a highly developed country.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通wǎngluò网络fēicháng非常fādá发达。
Mạng lưới giao thông ở đây vô cùng phát triển.
The transportation network here is very well developed.
yùndòngyuán运动员de的jīròu肌肉tōngcháng通常hěn很fādá发达。
Cơ bắp của vận động viên thường rất phát triển (nở nang).
Athletes usually have well-developed muscles.
zhè这gè个dìqū地区de的gōngyè工业hěn很fādá发达,gōngchǎng工厂línlì林立。
Công nghiệp ở khu vực này rất phát triển, nhà máy mọc lên như nấm.
Industry in this region is highly developed, with factories everywhere.
bié别kàn看tā他tóunǎo头脑jiǎndān简单,sìzhī四肢què却hěn很fādá发达。
Đừng nhìn anh ta đầu óc đơn giản, tứ chi lại rất phát triển đấy (khỏe mạnh).
He may seem simple-minded, but his limbs are very well developed.
2
động từ
Nghĩa:phất lên, phát tài, phát đạt (thường dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
tīngshuō听说tā他zuò做shēngyì生意fādá发达le了,mǎi买le了dà大biéshù。别墅。
Nghe nói anh ấy làm ăn phất lên rồi, mua cả biệt thự to.
I heard he made it big in business and bought a large villa.
zhù祝nǐ你zǎorì早日fādá发达,cáiyuán财源guǎng广jìn进!
Chúc bạn sớm ngày phát đạt, tiền vào như nước!
Wishing you success and prosperity soon, with wealth pouring in from all directions!
děng等wǒ我fādá发达le了,yídìng一定bú不huì会wàngjì忘记nǐ你。
Đợi tôi phất lên rồi, nhất định sẽ không quên bạn.
Once I make it big, I definitely won't forget you.
tā他kào靠chǎogǔ炒股fādá发达le了qǐlái起来。
Anh ấy nhờ chơi cổ phiếu mà phất lên.
He got rich through stock trading.
shéi谁bù不xiǎng想shēngguānfācái升官发财,cóngcǐ从此fādá发达ne呢?
Ai mà chẳng muốn thăng quan phát tài, từ đó mà phát đạt chứ?
Who doesn't want a promotion and wealth, and to prosper from then on?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây