发达
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "发达" (fādá) mang nghĩa "phát triển", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发达
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:phát triển, thịnh vượng, nở nang (cơ bắp).
Ví dụ (5)
美国是一个高度发达的国家。
Mỹ là một quốc gia phát triển cao độ.
The United States is a highly developed country.
这里的交通网络非常发达。
Mạng lưới giao thông ở đây vô cùng phát triển.
The transportation network here is very well developed.
运动员的肌肉通常很发达。
Cơ bắp của vận động viên thường rất phát triển (nở nang).
Athletes usually have well-developed muscles.
这个地区的工业很发达,工厂林立。
Công nghiệp ở khu vực này rất phát triển, nhà máy mọc lên như nấm.
Industry in this region is highly developed, with factories everywhere.
别看他头脑简单,四肢却很发达。
Đừng nhìn anh ta đầu óc đơn giản, tứ chi lại rất phát triển đấy (khỏe mạnh).
He may seem simple-minded, but his limbs are very well developed.
2
động từ
Nghĩa:phất lên, phát tài, phát đạt (thường dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
听说他做生意发达了,买了大别墅。
Nghe nói anh ấy làm ăn phất lên rồi, mua cả biệt thự to.
I heard he made it big in business and bought a large villa.
祝你早日发达,财源广进!
Chúc bạn sớm ngày phát đạt, tiền vào như nước!
Wishing you success and prosperity soon, with wealth pouring in from all directions!
等我发达了,一定不会忘记你。
Đợi tôi phất lên rồi, nhất định sẽ không quên bạn.
Once I make it big, I definitely won't forget you.
他靠炒股发达了起来。
Anh ấy nhờ chơi cổ phiếu mà phất lên.
He got rich through stock trading.
谁不想升官发财,从此发达呢?
Ai mà chẳng muốn thăng quan phát tài, từ đó mà phát đạt chứ?
Who doesn't want a promotion and wealth, and to prosper from then on?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây