ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雷达
léidá
ra-đa, thiết bị vô tuyến định vị.
Hán việt: lôi đạt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "雷达" (léidá) mang nghĩa "ra-đa", kết hợp bởi 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

雷达
léidá
ra-đa
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ra-đa, thiết bị vô tuyến định vị.
Ví dụ (5)
fēijī飞机yǐjīng已经jìnrù进入le了wǒmen我们de的léidá雷达jiānkòng监控fànwéi范围。
Máy bay đã đi vào phạm vi giám sát radar của chúng tôi.
The aircraft has already entered our radar surveillance range.
qìxiàng气象léidá雷达xiǎnshì显示míngtiān明天huì会yǒu有táifēng台风guòjìng过境。
Radar khí tượng hiển thị ngày mai sẽ có bão đi qua.
Weather radar shows that a typhoon will pass through tomorrow.
xiànzài现在de的qìchē汽车dàduō大多pèibèi配备le了dàochē倒车léidá雷达。
Ô tô hiện nay đa phần đều được trang bị cảm biến lùi (radar lùi).
Most cars nowadays are equipped with reversing radar.
biānfú蝙蝠de的huíshēng回声dìngwèixìtǒng定位系统jiù就xiàng像tiānrán天然de的léidá雷达。
Hệ thống định vị tiếng vang của dơi giống như một chiếc radar tự nhiên.
A bat's echolocation system is like a natural radar.
jiāojǐng交警zhèngzài正在shǐyòng使用cè测sù速léidá雷达zhuābǔ抓捕chāosù超速chēliàng车辆。
Cảnh sát giao thông đang sử dụng radar bắn tốc độ để bắt xe chạy quá tốc độ.
Traffic police are using speed radar to catch speeding vehicles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây