ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直达
zhídá
Đi thẳng
Hán việt: trực đạt
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "直达" (zhídá) mang nghĩa "Đi thẳng", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

直达
zhídá
Đi thẳng
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đi thẳng
Ví dụ (3)
zhè这tàng趟chē车zhídá直达huǒchēzhàn火车站。
Chuyến xe này đi thẳng đến ga tàu.
This bus goes directly to the train station.
jīchǎng机场yǒu有zhídá直达shìzhōngxīn市中心de的gōngjiāochē公交车。
Sân bay có xe buýt đi thẳng đến trung tâm thành phố.
The airport has buses that go directly to the city center.
zhídá直达xiànlù线路kěyǐ可以jiéshěng节省shíjiān时间。
Tuyến đi thẳng có thể tiết kiệm thời gian.
Direct routes can save time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây