ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直到
zhídào
mãi đến khi, cho đến khi, tận đến (chỉ mốc thời gian hành động kéo dài hoặc kết thúc).
Hán việt: trực đáo
名
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "直到" (zhídào) mang nghĩa "Cho đến khi, đến lúc", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

直到
zhídào
Cho đến khi, đến lúc
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ / liên từ
Nghĩa:mãi đến khi, cho đến khi, tận đến (chỉ mốc thời gian hành động kéo dài hoặc kết thúc).
Ví dụ (5)
zhídào直到xiànzài现在,wǒ我dōu都bù不míngbai明白tā他wèishénme为什么yào要líkāi离开。
Mãi đến tận bây giờ, tôi vẫn không hiểu tại sao anh ấy lại rời đi.
Even now, I still don't understand why he left.
tā他yìzhí一直gōngzuò工作dào到shēnyè深夜,zhídào直到bǎ把shìqing事情zuò做wán完。
Anh ấy làm việc suốt đến đêm khuya, cho đến khi làm xong việc mới thôi.
He kept working until late at night, until he finished the task.
zhídào直到zuótiān昨天,wǒ我cái才zhīdào知道zhè这jiàn件shì事de的zhēn真xiàng相。
Mãi đến hôm qua, tôi mới biết chân tướng sự việc này.
It wasn't until yesterday that I learned the truth about this matter.
wǒmen我们yào要zài在zhèlǐ这里yìzhí一直děngdào等到yǔ雨tíng停,zhídào直到tiānqíng天晴cái才chūfā出发。
Chúng ta phải ở đây đợi mãi cho đến khi mưa tạnh, mãi đến lúc trời nắng mới xuất phát.
We have to wait until the rain stops.
zhè这zhǒng种chuántǒng传统xísú习俗bèi被wánhǎo完好de地bǎoliú保留xiàlái下来,zhídào直到jīntiān今天。
Phong tục truyền thống này đã được lưu giữ nguyên vẹn mãi đến tận ngày nay.
This custom has been preserved to this day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây