ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雷鬼
léiguǐ
Nhạc reggae
Hán việt: lôi quỷ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雷鬼" (léiguǐ) mang nghĩa "Nhạc reggae", kết hợp bởi 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).

Thành phần cấu tạo

雷鬼
léiguǐ
Nhạc reggae
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc reggae
Ví dụ (3)
léiguǐ雷鬼yīnyuè音乐jiézòu节奏qīngsōng轻松。
Nhạc reggae có nhịp điệu thư thái.
Reggae music has a relaxed rhythm.
hǎibiān海边jiǔbā酒吧bōfàng播放zhe着léiguǐ雷鬼。
Quán bar ven biển đang phát nhạc reggae.
The beachside bar is playing reggae.
tā他zuìjìn最近kāishǐ开始tīng听léiguǐ雷鬼。
Gần đây anh ấy bắt đầu nghe reggae.
He recently started listening to reggae.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây