ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魔鬼
móguǐ
ma quỷ, ác quỷ, quỷ dữ.
Hán việt: ma quỷ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "魔鬼" (móguǐ) mang nghĩa "quỷ dữ", kết hợp bởi 魔 (mó - ma): "Quỷ" + 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 魔: Quỷ (鬼) ma (麻) quái ám, thế lực đen tối, ma thuật 魔. • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).

Thành phần cấu tạo

魔鬼
móguǐ
quỷ dữ
魔
mó • ma
Quỷ
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ma quỷ, ác quỷ, quỷ dữ.
Ví dụ (5)
zhè这jiùshì就是zhùmíng著名de的yàn谚yǔ语:móguǐ魔鬼zài在xìjié细节lǐ里。
Đây chính là câu tục ngữ nổi tiếng: Ma quỷ nằm trong chi tiết (Sai một li đi một dặm, Chi tiết quyết định thành bại).
This is the famous saying: The devil is in the details.
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的móguǐ魔鬼xùnliàn训练,tā他de的tǐnéng体能dàdà大大tígāo提高le了。
Trải qua 3 tháng huấn luyện địa ngục (khắc nghiệt như ma quỷ), thể lực của anh ấy đã nâng cao rất nhiều.
After three months of grueling training, his physical fitness improved greatly.
tā她zài在diànyǐng电影zhōng中shì饰yǎn演yí一gè个lěngkù冷酷de的nǚ女móguǐ魔鬼。
Cô ấy đóng vai một nữ ác quỷ lạnh lùng trong phim.
She plays a cold-hearted she-devil in the movie.
měi每gè个rén人xīnzhōng心中dōu都zhù住zhe着yí一gè个tiānshǐ天使hé和yí一gè个móguǐ魔鬼。
Trong lòng mỗi người đều có một thiên thần và một ác quỷ ngự trị.
There is an angel and a devil living in everyone's heart.
tā她yōngyǒu拥有tiānshǐ天使de的miànkǒng面孔hé和móguǐ魔鬼de的shēncái身材。
Cô ấy sở hữu gương mặt thiên thần và thân hình bốc lửa (thân hình ma quỷ - rất quyến rũ).
She has the face of an angel and the body of a devil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây