ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鬼话
guǐ huà
Lời nói dối, bịa đặt
Hán việt: quỷ thoại
—

Gợi nhớ

Từ "鬼话" (guǐ huà) mang nghĩa "Lời nói dối, bịa đặt", kết hợp bởi 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

鬼话
guǐ huà
Lời nói dối, bịa đặt
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lời nói dối, bịa đặt
Ví dụ (3)
bié别tīng听tā他de的guǐhuà鬼话,tā他gēnběn根本jiù就méiyǒu没有qù去guò过běijīng北京。
Đừng nghe lời nói dối của anh ta, anh ta chưa từng đi Bắc Kinh bao giờ cả.
Don't listen to his lies; he has never been to Beijing at all.
zhè这zhǒng种guǐhuà鬼话zhǐyǒu只有shǎzi傻子cái才huì会xiāngxìn相信。
Loại lời bịa đặt này chỉ có kẻ ngốc mới tin.
Only a fool would believe such nonsense.
tā他biānzào编造le了yì一duī堆guǐhuà鬼话lái来yǎngài掩盖zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ta đã bịa ra một đống lời nói dối để che đậy lỗi lầm của mình.
He made up a bunch of lies to cover up his mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây