ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避雷器
bìléiqì
Thiết bị chống sét
Hán việt: tị lôi khí
—

Gợi nhớ

Từ "避雷器" (bìléiqì) mang nghĩa "Thiết bị chống sét", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

避雷器
bìléiqì
Thiết bị chống sét
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị chống sét
Ví dụ (3)
yǎnghuàxīn氧化锌bìléiqì避雷器guǎngfàn广泛yìngyòng应用yú于pèi配diànxiàn电线lù路de的fángléi防雷bǎohù保护。
Chống sét van oxit kẽm được ứng dụng rộng rãi trong bảo vệ chống sét của đường dây phân phối.
Zinc oxide surge arresters are widely used for lightning protection in distribution lines.
bìléiqì避雷器zài在léijī雷击shí时jiāng将gāoyā高压dà大diànliú电流dǎorù导入dàdì大地,cóng'ér从而bǎohù保护shèbèi设备。
Thiết bị chống sét dẫn dòng điện lớn điện áp cao xuống đất khi bị sét đánh, từ đó bảo vệ thiết bị.
During a lightning strike, a surge arrester diverts high-voltage heavy current into the earth, thereby protecting the equipment.
yùnxíng运行zhōng中de的bìléiqì避雷器xūyào需要dìngqī定期jìnxíng进行xièlòu泄漏diànliú电流jiǎncè检测。
Thiết bị chống sét đang vận hành cần được kiểm tra dòng rò rỉ định kỳ.
Surge arresters in operation require regular leakage current testing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây