ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雷
léi
sấm, lôi, mìn (vũ khí).
Hán việt: lôi
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
13
发
HSK 5
—

Gợi nhớ

Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷).

Thành phần cấu tạo

雷
léi
Sấm, tiếng sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sấm, lôi, mìn (vũ khí).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面zhèngzài正在dǎléi打雷,kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Bên ngoài đang có sấm, sắp mưa rồi.
It's thundering outside, and it's about to rain.
nà那gè个xiǎng响léi雷bǎ把háizi孩子xià吓kū哭le了。
Tiếng sấm nổ đó làm đứa bé sợ phát khóc.
That loud clap of thunder scared the child into tears.
jīntiān今天shì是léi雷zhèn阵yǔtiān雨天qì气。
Hôm nay thời tiết có mưa rào kèm sấm chớp (mưa dông).
Today the weather is thundershowers.
tā他zài在zhànchǎng战场shàng上búxìng不幸cǎidào踩到le了dìléi地雷。
Anh ấy không may giẫm phải mìn trên chiến trường.
He unfortunately stepped on a landmine on the battlefield.
zhè这jiàn件shì事zhēn真shì是léishēng雷声dà大,yǔdiǎn雨点xiǎo小。
Việc này đúng là sấm to mưa nhỏ (khua chiêng gõ trống nhưng kết quả chẳng bao nhiêu).
This matter is really all thunder and no rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây