ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蕾
lěi
nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
Hán việt: lôi
一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
16
—

Gợi nhớ

Sau tiếng sấm xuân (雷) vang rền, các nhánh cây cỏ (艹) đồng loạt hé mở những nụ hoa chúm chím (蕾).

Thành phần cấu tạo

蕾
lěi
nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
雷
Chữ Lôi
Sấm, tiếng sấm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里hán含bāo苞dài待fàng放de的huālěi花蕾zhēn真měi美。
Những nụ hoa chực nở trong vườn thật đẹp.
Flower buds waiting to bloom in garden are pretty.
zhè这jiàn件liányīqún连衣裙dàiyǒu带有jīngzhì精致de的lěisī蕾丝zhuāngshì装饰。
Chiếc váy liền thân này có trang trí đăng ten tinh xảo.
This dress features delicate lace decoration.
hán含lěi蕾de的zhītóu枝头sànfà散发zhe着shēngjī生机。
Cành cây nảy nụ hoa tỏa ra sức sống.
Branch holding buds exudes vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây