ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芭蕾平底鞋
bālěi píngdǐ xié
Giày búp bê
Hán việt: ba lôi bình để hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "芭蕾平底鞋" (bālěi píngdǐ xié) mang nghĩa "Giày búp bê", kết hợp bởi 芭 + 蕾 (lěi - lôi): "nụ hoa (花蕾)" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蕾: Sau tiếng sấm xuân (雷) vang rền, các nhánh cây cỏ (艹) đồng loạt hé mở những nụ hoa chúm chím (蕾). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

芭蕾平底鞋
bālěi píngdǐ xié
Giày búp bê
芭
ba
蕾
lěi • lôi
nụ hoa (花蕾)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
雷
Chữ Lôi
Sấm, tiếng sấm / âm đọc (phía dưới)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày búp bê
Ví dụ (3)
bālěi芭蕾píngdǐxié平底鞋chuān穿qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Giày búp bê mang rất thoải mái.
Ballet flats are very comfortable to wear.
tā她mǎi买le了yì一shuāng双hóngsè红色bālěi芭蕾píngdǐxié平底鞋。
Cô ấy mua một đôi giày búp bê màu đỏ.
She bought a pair of red ballet flats.
bālěi芭蕾píngdǐxié平底鞋shìhé适合rìcháng日常chuān穿。
Giày búp bê phù hợp để mang hằng ngày.
Ballet flats are suitable for everyday wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây