芭蕾平底鞋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "芭蕾平底鞋" (bālěi píngdǐ xié) mang nghĩa "Giày búp bê", kết hợp bởi 芭 + 蕾 (lěi - lôi): "nụ hoa (花蕾)" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蕾: Sau tiếng sấm xuân (雷) vang rền, các nhánh cây cỏ (艹) đồng loạt hé mở những nụ hoa chúm chím (蕾). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 芭蕾平底鞋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giày búp bê
Ví dụ (3)
芭蕾平底鞋穿起来很舒服。
Giày búp bê mang rất thoải mái.
Ballet flats are very comfortable to wear.
她买了一双红色芭蕾平底鞋。
Cô ấy mua một đôi giày búp bê màu đỏ.
She bought a pair of red ballet flats.
芭蕾平底鞋适合日常穿。
Giày búp bê phù hợp để mang hằng ngày.
Ballet flats are suitable for everyday wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây