ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转达
zhuǎndá
chuyển lời, gửi lời, truyền đạt lại, nhắn lại, chuyển đạt.
Hán việt: chuyển đạt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "转达" (zhuǎndá) nghĩa là "chuyển lời", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 达 (dá): đạt được.

Thành phần cấu tạo

转达
zhuǎndá
chuyển lời
车
专
辶
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuyển lời, gửi lời, truyền đạt lại, nhắn lại, chuyển đạt.
Ví dụ (5)
qǐng请xiàng向nǐ你de的fùmǔ父母zhuǎndá转达wǒ我de的wènhòu问候。
Xin hãy chuyển lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn.
Please convey my regards to your parents.
wǒ我huì会bǎ把nǐ你de的yìjiàn意见zhuǎndá转达gěi给jīnglǐ经理。
Tôi sẽ chuyển đạt ý kiến của bạn cho giám đốc.
I will pass your意见 on to the manager.
máfan麻烦nǐ你bāng帮wǒ我zhuǎndá转达yì一shēng声xièyì谢意。
Phiền bạn giúp tôi gửi lời cảm ơn.
Please help me convey my thanks.
yóuyú由于tā他bú不zài在,wǒ我zhǐ只néng能qǐng请tā他de的mìshū秘书dàiwéi代为zhuǎndá转达。
Do ông ấy không có mặt, tôi đành nhờ thư ký của ông ấy chuyển lời hộ.
Since he is not here, I can only ask his secretary to pass the message on for me.
zhè这gè个xiāoxi消息yǐjīng已经zhuǎndá转达gěi给suǒyǒu所有xiāngguān相关rényuán人员le了。
Tin tức này đã được truyền đạt lại cho tất cả nhân viên có liên quan.
This message has already been conveyed to all relevant personnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây