ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵制
dǐzhì
tẩy chay, ngăn chặn, kiên quyết từ chối, cưỡng lại, chống lại (tiêu cực).
Hán việt: để chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵制" (dǐzhì) mang nghĩa "tẩy chay", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

抵制
dǐzhì
tẩy chay
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tẩy chay, ngăn chặn, kiên quyết từ chối, cưỡng lại, chống lại (tiêu cực).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǐzhì抵制jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品。
Chúng ta phải kiên quyết tẩy chay hàng giả hàng kém chất lượng.
We must firmly reject counterfeit and substandard products.
xiāofèizhě消费者yǒuquán有权dǐzhì抵制bù不hélǐ合理de的zhǎngjià涨价。
Người tiêu dùng có quyền tẩy chay việc tăng giá bất hợp lý.
Consumers have the right to oppose unreasonable price increases.
tā他hěn很nán难dǐzhì抵制měishí美食de的yòuhuò诱惑。
Anh ấy rất khó cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ăn ngon.
He finds it hard to resist the temptation of delicious food.
wǒmen我们yào要zìjué自觉dǐzhì抵制wǎngluò网络yáoyán谣言。
Chúng ta phải tự giác ngăn chặn (tẩy chay) tin đồn trên mạng.
We must consciously resist online rumors.
dàjiā大家yīnggāi应该liánhé联合qǐlái起来dǐzhì抵制zhè这zhǒng种bù不liáng良fēngqì风气。
Mọi người nên liên kết lại để tẩy chay cái thói xấu này.
Everyone should unite to reject this unhealthy trend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây