ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵消
dǐxiāo
triệt tiêu nhau, bù trừ, làm mất tác dụng
Hán việt: để tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵消" (dǐxiāo) mang nghĩa "triệt tiêu nhau, bù trừ, làm mất tác dụng", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消).

Thành phần cấu tạo

抵消
dǐxiāo
triệt tiêu nhau, bù trừ, làm mất tác dụng
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:triệt tiêu nhau, bù trừ, làm mất tác dụng
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两xiàng项kāizhī开支gānghǎo刚好hùxiāng互相dǐxiāo抵消le了。
Hai khoản chi tiêu này vừa vặn bù trừ cho nhau.
These two expenses just offset each other.
yàowù药物de的fùzuòyòng副作用dǐxiāo抵消le了tā它de的liáoxiào疗效。
Tác dụng phụ của thuốc đã làm mất tác dụng chữa bệnh của nó.
The side effects of the medicine offset its therapeutic effects.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀dǐxiāo抵消le了gōngzī工资de的zēngzhǎng增长。
Lạm phát đã triệt tiêu phần tăng lên của tiền lương.
Inflation offset the increase in wages.
zhè这liǎng两gǔ股lìliàng力量dàxiǎo大小xiāngděng相等,fāngxiàng方向xiāngfǎn相反,hùxiāng互相dǐxiāo抵消。
Hai lực này có độ lớn bằng nhau, hướng ngược nhau nên triệt tiêu lẫn nhau.
These two forces are equal in magnitude and opposite in direction, so they cancel each other out.
tā他de的yōudiǎn优点hé和quēdiǎn缺点hùxiāng互相dǐxiāo抵消le了。
Ưu điểm và khuyết điểm của anh ấy đã bù trừ cho nhau.
His strengths and weaknesses cancel each other out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây